11:05 sáng, 22/10/21

THỊ TRƯỜNG NHÀ ĐẤT

Xu Hướng

TOP 10

Top 10 Dự án khu đô thị tại Thái Bình vị trí và hạ tầng tốt nhất

Top 10 Dự án khu đô thị tại Thái Bình vị trí và hạ...

1
Top 10 Dự án khu đô thị tại Thái Bình vị trí đắc địa với hạ tầng hoàn thiện 100% đang bán giá tốt nhất. Tư vấn trực tiếp 0825169696
Danh sách Top 10 Nhà Môi Giới BĐS Tại Thái Bình Tốt Nhất

Danh sách Top 10 Nhà Môi Giới BĐS Thái Bình Tốt Nhất

1
Danh Sách Top 10 Nhà Môi Giới BĐS Tại Thái Bình tốt nhất sẽ giúp các nhà đầu tư có lựa chọn tối ưu, tránh được các rủi ro bị lừa đảo bởi các Cò đất vào các dự án ảo - dự án ma.
Flycam Dự án Đất Nền Tiền Hải Center City – Trái Diêm 3

10 lý do nên mua đất nền sổ đỏ dự án khu công nghiệp...

0
Tại sao mua đất nền sổ đỏ khu công nghiệp và vùng ven đang là lựa chọn hàng đầu cho nhà đầu tư? Người dân với trình độ ngày càng được nâng cao cũng bắt đầu tìm đến đất nền sổ đỏ thay vì chạy theo các dự án ảo.
Top 10 khu vực giá đất giảm mạnh nhất Việt Nam

Top 10 khu vực giá đất giảm mạnh nhất Việt Nam

0
Top 10 khu vực giá đất giảm mạnh nhất thuộc về những khu vực chưa có hạ tầng, quy hoạch “tin đồn” sau thời gian tăng giá dựng đứng thì giảm giá được xem là điều đã được dự báo trước đó.

NHẬN TIN BĐS





COVID-19

QUỐC GIA
Số ca
USA
46,174,547
India
34,143,236
Brazil
21,697,341
UK
8,641,221
Russia
8,131,164
Turkey
7,772,604
France
7,108,206
Iran
5,833,525
Argentina
5,277,525
Spain
4,995,176
Colombia
4,986,249
Italy
4,729,678
Germany
4,446,857
Indonesia
4,237,834
Mexico
3,772,556
Poland
2,956,207
South Africa
2,918,366
Philippines
2,740,111
Ukraine
2,701,600
Malaysia
2,413,592
Peru
2,192,205
Netherlands
2,064,729
Iraq
2,042,117
Thailand
1,831,389
Czechia
1,718,808
Japan
1,715,737
Canada
1,693,169
Chile
1,676,019
Bangladesh
1,566,907
Romania
1,519,532
Israel
1,320,962
Belgium
1,305,678
Pakistan
1,267,393
Sweden
1,165,194
Portugal
1,082,721
Serbia
1,078,032
Morocco
943,222
Cuba
941,562
Kazakhstan
924,802
Vietnam
877,537
Switzerland
861,123
Jordan
847,506
Hungary
841,277
Nepal
807,522
Austria
787,644
UAE
739,018
Tunisia
711,397
Greece
707,587
Georgia
680,182
Lebanon
636,147
Guatemala
591,767
Belarus
580,029
Bulgaria
559,893
Costa Rica
554,604
Saudi Arabia
548,111
Sri Lanka
533,860
Ecuador
514,087
Azerbaijan
509,862
Bolivia
508,702
Myanmar
491,584
Panama
471,060
Paraguay
460,646
Slovakia
446,305
Croatia
436,189
Ireland
423,260
Palestine
420,154
Kuwait
412,449
Venezuela
396,477
Uruguay
391,700
Lithuania
379,438
Dominican Republic
373,929
Honduras
373,838
Denmark
372,533
Ethiopia
361,027
Libyan Arab Jamahiriya
352,192
S. Korea
348,969
Mongolia
346,455
Moldova
323,469
Egypt
321,967
Slovenia
314,162
Oman
304,116
Armenia
288,906
Bahrain
276,395
Kenya
252,375
Bosnia
247,182
Qatar
238,271
Nigeria
209,960
Zambia
209,589
Algeria
205,599
Norway
198,909
Macedonia
198,646
Latvia
194,256
Botswana
184,919
Uzbekistan
182,421
Kyrgyzstan
180,223
Albania
180,029
Estonia
177,287
Singapore
162,026
Afghanistan
155,891
Australia
154,489
Finland
152,707
Mozambique
151,174
Montenegro
139,488
Zimbabwe
132,540
Ghana
129,592
Namibia
128,414
Uganda
125,426
Cyprus
121,274
Cambodia
117,352
El Salvador
110,188
Cameroon
100,289
Rwanda
99,288
China
96,665
Jamaica
87,797
Maldives
86,550
Luxembourg
80,462
Senegal
73,876
Angola
63,567
Malawi
61,745
Côte d'Ivoire
61,139
DRC
57,402
Trinidad and Tobago
54,881
Réunion
54,438
Guadeloupe
54,350
Fiji
51,909
Suriname
47,677
Swaziland
46,380
French Guiana
43,938
Madagascar
42,898
Martinique
42,634
Syrian Arab Republic
40,630
French Polynesia
40,178
Sudan
39,550
Cabo Verde
38,098
Malta
37,523
Mauritania
36,820
Guyana
34,800
Gabon
34,281
Lao People's Democratic Republic
33,998
Guinea
30,605
Papua New Guinea
26,154
Tanzania
26,034
Togo
25,950
Belize
25,244
Benin
24,560
Haiti
23,406
Bahamas
22,154
Seychelles
21,903
Lesotho
21,566
Somalia
21,269
Mayotte
20,464
Burundi
19,819
Timor-Leste
19,749
Tajikistan
17,086
Curaçao
16,984
Mauritius
16,951
Congo
16,408
Taiwan
16,349
Nicaragua
16,241
Aruba
15,779
Mali
15,741
Andorra
15,382
Burkina Faso
14,793
Barbados
14,326
Djibouti
13,423
Equatorial Guinea
13,097
Iceland
12,827
Channel Islands
12,531
Saint Lucia
12,331
Hong Kong
12,312
South Sudan
12,279
Brunei
11,542
Central African Republic
11,478
New Caledonia
10,305
Gambia
9,946
Yemen
9,635
Isle of Man
8,931
Eritrea
6,788
Sierra Leone
6,396
Niger
6,227
Guinea-Bissau
6,131
Gibraltar
5,824
Liberia
5,811
Grenada
5,795
Bermuda
5,593
San Marino
5,475
New Zealand
5,449
Chad
5,067
Saint Vincent and the Grenadines
4,786
Sint Maarten
4,468
Dominica
4,465
Comoros
4,194
Antigua and Barbuda
3,984
Saint Martin
3,850
Sao Tome and Principe
3,689
Liechtenstein
3,513
Monaco
3,387
Turks and Caicos Islands
2,948
British Virgin Islands
2,725
Bhutan
2,617
Saint Kitts and Nevis
2,591
Caribbean Netherlands
2,373
St. Barth
1,589
Faroe Islands
1,410
Cayman Islands
1,165
Anguilla
743
Greenland
716
Diamond Princess
712
Wallis and Futuna
445
Macao
77
Falkland Islands (Malvinas)
68
Montserrat
41
Saint Pierre Miquelon
32
Holy See (Vatican City State)
27
Solomon Islands
20
Western Sahara
10
MS Zaandam
9
Palau
8
Marshall Islands
4
Vanuatu
4
Samoa
3
Saint Helena
2
Micronesia
1
Updated on October 22, 2021 4:05 am

TƯ VẤN PHÁP LÝ

Quyết định 2073/QĐ-UBND Phê duyệt đồ án KCN Hải Long huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình

Quyết định 2073/QĐ-UBND phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2.000 KCN Đô thị - dịch vụ Hải Long huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình

TỈNH THÁI BÌNH

TỔNG QUAN

Cảnh quan chùa keo Thái Bình
Cảnh quan chùa keo Thái Bình

Tên Hành Chính: Tỉnh Thái Bình

Vùng: Đồng bằng sông Hồng

Tỉnh lỵ: TP Thái Bình

Phân chia hành chính: 1  thành  phố, 7 huyện

Diện tích: 1.542,3 km²

Dân số: 1.860.447 người

GRDP bình quân đầu người: 38 triệu đồng

Phân chia địa giới hành chính:

Thành phố: TP Thái Bình

7 huyện trực thuộc tỉnh Thái Bình:

  1. Huyện Tiền Hải
  2. Huyện Kiến Xương
  3. Huyện Hưng Hà
  4. Huyện Thái Thuỵ
  5. Huyện Đông Hưng
  6. Huyện Vũ Thư
  7. Huyện Quỳnh Phụ

KHU CÔNG NGHIỆP

Phối cảnh tổng thể dự án Tiền Hải Center City – Trái Diêm 3 Thái Bình
Phối cảnh một dự án tại KCN Tiền Hải

Tính tới năm 2021, Tỉnh Thái Bình có 13 khu công nghiệp. Trong đó có 8 KCN đang hoạt động và 5 KCN đang hình thành.

8 Khu công nghiệp đang hoạt động tại Thai Binh:

  1. Khu Công Nghiệp Tiền Hải 400ha
  2. Khu Công Nghiệp Sông Trà 250ha
  3. Khu Công Nghiệp Cầu Nghìn 214ha
  4. Khu Công Nghiệp Phúc Khánh 120ha
  5. Khu Công Nghiệp Diêm Điền 100ha
  6. Khu Công Nghiệp Gia Lễ 85ha
  7. Khu Công Nghiệp Tiền Phong 77ha
  8. Khu Công Nghiệp Nguyễn Đức Cảnh 64ha

5 Khu công nghiệp đang quy hoạch

  1. KCN An Hòa 400ha
  2. KCN Minh Hòa 390ha
  3. KCN Đồng Tu 50ha
  4. KCN Thanh Nê 50ha
  5. KCN Sơn Hải 450ha

Xét về quy mô và mật độ doanh nghiệp, KCN Tiền Hải có quy mô lớn nhất và mật độ doanh nghiệp đông nhất với vị trí liền kề các mỏ khí và các tuyến đường vành đai kinh tế biển tương lai.

GIAO THÔNG

Đường bộ

Quốc lộ 10 sang Nam Định và đi Hải Phòng

Quốc lộ 39 nối Hưng Yên – Hưng Hà – Đông Hưng & Tp. Thái Bình – tt. Diêm Điền.

Đường 217 sang Hải Dương, Quốc lộ 37 nối Cảng Diêm Điền với tỉnh Sơn La.

Dự án Đường cao tốc vành đai kinh tế biển nối Ninh Bình – Nam Định – Thái Bình – Hải Phòng – Quảng Ninh đi qua Thái Bình.

Dự án tuyến đường cao tốc ven biển qua 2 huyện: Thái Thụy và Khu đô thị Tiền Hải

Đường 39B nối tt. Thanh Nê với tt. Diêm Điền dài 28.9 km

Đường 221A, có điểm đầu từ ngã ba Trái Diêm – trung tâm thị trấn Tiền Hải điểm cuối tại Khu du lịch sinh thái Cồn Vành. Đoạn từ ngã ba Trái Diêm đến nút giao thông đường Tạ Xuân Thu, Tiền Hải được xây dựng theo quy mô đường phố chính đô thị, dài 640m, rộng 13,4m; đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đê biển số 5 theo quy mô đường cấp III đồng bằng dài 13.837m, rộng 11m và đoạn cuối đến Cồn Vành dài 3.358m, rộng 5m.

Đường thuỷ

Cảng Diêm Điền, đang đầu tư xây dựng để tàu 1.000 tấn có thể ra vào.

Cầu Hiệp nối 2 tỉnh Thái Bình và Hải Dương, chiều dài cầu 542.5 m, khổ rộng 12m, tổng mức đầu tư 245.425 tỷ đồng.

Cầu Thái Hà vượt sông Hồng và tuyến đường bộ nối 2 tỉnh Thái Bình, Hà Nam với đường cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình. Giai đoạn 2 của dự án nối quốc lộ 10 với đường ven biển Tiền Hải – Thái Thuỵ